Chào mừng quý vị đến với website của thầy Nguyễn Hoàng Quốc Bảo - giáo viên trường Tiểu học số 1 Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: qb
Người gửi: Nguyễn Hoàng Quốc Bảo (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:56' 11-10-2012
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn: qb
Người gửi: Nguyễn Hoàng Quốc Bảo (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:56' 11-10-2012
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên
Trường: .............
Lớp: 4
Đề kiểm tra chất lượng NĂM
Năm học 2010 – 2011(Môn Toán – Lớp 4)
Thời gian làm bài: 40 phút
I - Phần trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (3 điểm)
(Mỗi câu trả lời đúng được 0,75 điểm)
Câu 1: Phân số bằng phân số nào dưới đây?
A. B. C. D.
Câu 2: Cho biết: 10dm2 7cm2 = ........... cm2 Cần điền vào chỗ chấm số:
A. 1007 B. 10070 C. 10007 D. 107
Câu 3: Số 9 + được viết dưới dạng phân số nào dưới đây?
A B C. D.
Câu 4: Để số 9006 chia hết cho 2 và 3 thì chữ số thích hợp cần viết vào ô trống là:
A. 1 B. 3 C. 0 D. 4
II. Phần tự luận (7 điểm)
Câu 5: Tính: (2 đ)
a.
b. 1
c.
d.
Câu 6:
a. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1đ)
5 tấn 65 kg = ..........kg yến = .......kg
b. Tìm Y: (1đ)
.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 7: Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 90m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích mảnh vườn đó. (2,5đ)
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
Câu 8: Cho tích: 1 x 3 x 5 x 7 x … x 57 x 59. (0.5đ)
Em hãy tìm chữ số tận cùng của tích trên.
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
GV coi:.................... GV chấm:......................
Biểu điểm
I./. Phần trắc nghiệm: 3 điểm
Câu1: C Câu 2: A Câu 3: D Câu 4: C
II/. Phần tự luận: 7 điểm
Câu 5: Mỗi phần đúng cho 0.5đ. Kết quả cuối cùng có thể rút gọn hoặc không.
Câu 6: Mỗi phần tính đúng: 0.5đ
Câu 7: Tổng số phần bằng nhau là:
1+2 = 3 (phần) 0.25đ
Chiều rộng mảnh vườn là:
90 : 3 = 30 (m) 0.5đ
Chiều dài mảnh vườn là:
30 x 2 = 60(m) 0.5đ
Diện tích mảnh vườn là:
30 x 60 = 1800(m2) 1đ
Đáp số: 18000m2 0.25đ
HS có thể làm theo nhiều cách khác nhau, làm gộp, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
Câu 8: HS lập luận đúng, nêu được chữ số tận cùng cuả tích đó là: 5 được 0.5đ
Nếu lập luận chưa chặt chẽ: 0.25đ
Biểu điểm
I./. Phần trắc nghiệm: 3 điểm
Câu1: C Câu 2: A Câu 3: D Câu 4: C
II/. Phần tự luận: 7 điểm
Câu 5: Mỗi phần đúng cho 0.5đ. Kết quả cuối cùng có thể rút gọn hoặc không.
Trường: .............
Lớp: 4
Đề kiểm tra chất lượng NĂM
Năm học 2010 – 2011(Môn Toán – Lớp 4)
Thời gian làm bài: 40 phút
I - Phần trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (3 điểm)
(Mỗi câu trả lời đúng được 0,75 điểm)
Câu 1: Phân số bằng phân số nào dưới đây?
A. B. C. D.
Câu 2: Cho biết: 10dm2 7cm2 = ........... cm2 Cần điền vào chỗ chấm số:
A. 1007 B. 10070 C. 10007 D. 107
Câu 3: Số 9 + được viết dưới dạng phân số nào dưới đây?
A B C. D.
Câu 4: Để số 9006 chia hết cho 2 và 3 thì chữ số thích hợp cần viết vào ô trống là:
A. 1 B. 3 C. 0 D. 4
II. Phần tự luận (7 điểm)
Câu 5: Tính: (2 đ)
a.
b. 1
c.
d.
Câu 6:
a. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1đ)
5 tấn 65 kg = ..........kg yến = .......kg
b. Tìm Y: (1đ)
.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 7: Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 90m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích mảnh vườn đó. (2,5đ)
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
Câu 8: Cho tích: 1 x 3 x 5 x 7 x … x 57 x 59. (0.5đ)
Em hãy tìm chữ số tận cùng của tích trên.
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
GV coi:.................... GV chấm:......................
Biểu điểm
I./. Phần trắc nghiệm: 3 điểm
Câu1: C Câu 2: A Câu 3: D Câu 4: C
II/. Phần tự luận: 7 điểm
Câu 5: Mỗi phần đúng cho 0.5đ. Kết quả cuối cùng có thể rút gọn hoặc không.
Câu 6: Mỗi phần tính đúng: 0.5đ
Câu 7: Tổng số phần bằng nhau là:
1+2 = 3 (phần) 0.25đ
Chiều rộng mảnh vườn là:
90 : 3 = 30 (m) 0.5đ
Chiều dài mảnh vườn là:
30 x 2 = 60(m) 0.5đ
Diện tích mảnh vườn là:
30 x 60 = 1800(m2) 1đ
Đáp số: 18000m2 0.25đ
HS có thể làm theo nhiều cách khác nhau, làm gộp, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
Câu 8: HS lập luận đúng, nêu được chữ số tận cùng cuả tích đó là: 5 được 0.5đ
Nếu lập luận chưa chặt chẽ: 0.25đ
Biểu điểm
I./. Phần trắc nghiệm: 3 điểm
Câu1: C Câu 2: A Câu 3: D Câu 4: C
II/. Phần tự luận: 7 điểm
Câu 5: Mỗi phần đúng cho 0.5đ. Kết quả cuối cùng có thể rút gọn hoặc không.
 








Các ý kiến mới nhất