TỔ QUỐC

Lấy Code

Hôm nay là:


Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Danh ngôn mỗi ngày

div class="content">

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Loibaihatmobi_hatvehoangsatruongsathieunhi.mp3 Khanh_Ngoc__Nguoi_Thay_Nam_Xua_Nguoi_Thay_Dau_Tien.mp3 Khanh_Ngoc__Nguoi_Thay_Nam_Xua_Nguoi_Thay_Dau_Tien.mp3 EmYeuTruongEmHoangVan_3zb2r.mp3 ChieuLenBanThuongPhiNhung_3z96z.mp3 Happy_New_YearHop_Ca.mp3 IMG_0002_2.jpg Image766.jpg Image765.jpg IMG_00014.jpg TiengChayTrenSocBomboQuanKhu7.mp3 CoGaiModuongNhomMatNgoc.mp3 LoiBacDanTruocLucdiXaThuHien.mp3 Lop_chung_ta_doan_ket__dang_cap_nhat.mp3 Nguoi_Di_Xay_Ho_Ke_Go__Thu_Hien2.mp3 Nguoi_Di_Xay_Ho_Ke_Go__Thu_Hien1.mp3 Nguoi_Di_Xay_Ho_Ke_Go__Thu_Hien.mp3 0.CHAO_NAM_HOC_MOI!.swf 2_net_khuyet_tren__net_khuyet_duoi.swf Banner_Tet.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Tìm kiếm thông tin

    http://www.violet.vn/quocbaotp

    Lịch xem truyền hình Việt Nam

    CẢNH ĐẸP THIÊN NHIÊN :

    Danh ngôn Anh - Việt

    Truyện cười

    Lịch âm dương

    Xem Web GV trong trường

    Thành viên Violet

    Sắp xếp dữ liệu

    WEBSITE QUOCBAOTP XIN KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ ! CẢM ƠN QUÝ VỊ ĐÃ GHÉ THĂM !

    Chào mừng quý vị đến với website của thầy Nguyễn Hoàng Quốc Bảo - giáo viên trường Tiểu học số 1 Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    toán

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: qb
    Người gửi: Nguyễn Hoàng Quốc Bảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:56' 11-10-2012
    Dung lượng: 57.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên
    Trường: .............
    Lớp: 4
    Đề kiểm tra chất lượng NĂM
    Năm học 2010 – 2011(Môn Toán – Lớp 4)
    Thời gian làm bài: 40 phút
    
    
    I - Phần trắc nghiệm
    Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (3 điểm)
    (Mỗi câu trả lời đúng được 0,75 điểm)

    Câu 1: Phân số bằng phân số nào dưới đây?
    A. B. C. D.
    Câu 2: Cho biết: 10dm2 7cm2 = ........... cm2 Cần điền vào chỗ chấm số:
    A. 1007 B. 10070 C. 10007 D. 107
    Câu 3: Số 9 + được viết dưới dạng phân số nào dưới đây?
    A B C. D.
    Câu 4: Để số 9006 chia hết cho 2 và 3 thì chữ số thích hợp cần viết vào ô trống là:
    A. 1 B. 3 C. 0 D. 4

    II. Phần tự luận (7 điểm)
    Câu 5: Tính: (2 đ)
    a.
    b. 1
    c.
    d.

    Câu 6:
    a. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1đ)
    5 tấn 65 kg = ..........kg yến = .......kg
    b. Tìm Y: (1đ)

    .............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Câu 7: Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 90m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích mảnh vườn đó. (2,5đ)
    ........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ..............................................................................................................................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................
    ..............................................................................................................................
    Câu 8: Cho tích: 1 x 3 x 5 x 7 x … x 57 x 59. (0.5đ)
    Em hãy tìm chữ số tận cùng của tích trên.
    ..............................................................................................................................
    ..............................................................................................................................



    GV coi:.................... GV chấm:......................


    Biểu điểm
    I./. Phần trắc nghiệm: 3 điểm
    Câu1: C Câu 2: A Câu 3: D Câu 4: C
    II/. Phần tự luận: 7 điểm
    Câu 5: Mỗi phần đúng cho 0.5đ. Kết quả cuối cùng có thể rút gọn hoặc không.
    Câu 6: Mỗi phần tính đúng: 0.5đ
    Câu 7: Tổng số phần bằng nhau là:
    1+2 = 3 (phần) 0.25đ
    Chiều rộng mảnh vườn là:
    90 : 3 = 30 (m) 0.5đ
    Chiều dài mảnh vườn là:
    30 x 2 = 60(m) 0.5đ
    Diện tích mảnh vườn là:
    30 x 60 = 1800(m2) 1đ
    Đáp số: 18000m2 0.25đ
    HS có thể làm theo nhiều cách khác nhau, làm gộp, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

    Câu 8: HS lập luận đúng, nêu được chữ số tận cùng cuả tích đó là: 5 được 0.5đ
    Nếu lập luận chưa chặt chẽ: 0.25đ



    Biểu điểm
    I./. Phần trắc nghiệm: 3 điểm
    Câu1: C Câu 2: A Câu 3: D Câu 4: C
    II/. Phần tự luận: 7 điểm
    Câu 5: Mỗi phần đúng cho 0.5đ. Kết quả cuối cùng có thể rút gọn hoặc không.
     
    Gửi ý kiến

    Điểm báo